CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 75 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 KS08 Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp tỉnh) Địa chất khoáng sản
32 TNN08 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nướcvới lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác Tài nguyên nước
33 MTTQ09 Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Môi trường
34 KS09 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản Địa chất khoáng sản
35 TNN09 Cấp lại giấy phép về tài nguyên nước Tài nguyên nước
36 QT10/VPĐKĐĐ Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp Đất đai
37 MT001 Cấp giấy phép trao đổi, mua bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ Môi trường
38 MTTQ10 Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại Môi trường
39 TNN10 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Tài nguyên nước
40 QT11/VPĐKĐĐ Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện (cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Đất đai
41 KS11 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản Địa chất khoáng sản
42 TNN11 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Tài nguyên nước
43 QT12/VPĐKĐĐ Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Đất đai
44 KS12 Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản Địa chất khoáng sản
45 TNN12 cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Tài nguyên nước